Trang chủ » PLC S7-300 | Tổng quan SIMATIC S7-300 Siemens – Phần 1
PLC S7-300 | Tổng quan SIMATIC S7-300 Siemens – Phần 1
TechnologyThiết bị điện & Tự động hóa

PLC S7-300 | Tổng quan SIMATIC S7-300 Siemens – Phần 1

Admin 2 Th12, 2021
Chia sẻ:
349 0

S7-300 là dòng sản phẩm PLC (bộ điều khiển lập trình) mang thương hiệu SIMATIC do hãng Siemens sản xuất. PLC S7-300 thường được sử dụng trong các ứng dụng vừa và lớn (hệ thống, máy móc, dây chuyền sản xuất trong công nghiệp; robot công nghiệp; xử lý nước thải; .v.v.). S7-300 Series bao gồm: CPU 312, CPU 313, CPU 314, CPU 315, CPU 317, CPU 319

Các ưu điểm về thiết kế của PLC S7-300

Lắp đặt nhanh chóng, dễ dàng và thuận tiện (Thanh rail & module): Cố định thanh rail và sau đó là đặt mô-đun vào đúng vị trí trên thanh rail, xoay ốc để cố định.

Kết nối các mô-đun thông qua backplane: Có một thiết bị kết nối nhỏ gọi là backplane được gắn phía sau vỏ của mỗi mô-đun nhằm kết nối các mô-đun của s7-300 lại với nhau.

Cơ chế cơ học giúp thay thế một cách dễ dàng: Mô-đun được cố định vào thanh rail thông qua 1 vít khóa, khi cần thay thế chỉ cần mở vít khóa ra và tiến hành thay thế.

Mỗi mô-đun sẽ có 1 phụ kiện đi kèm gọi là front-connector dùng để đấu dây – cấp tín hiệu điện vào mô-đun. Front-connector được thiết kế theo cơ chế ấn-mở để dễ dàng lắp và tháo ra khỏi mô-đun.

Đấu dây cho mô-đun: Thông qua front-connector, dây tín hiệu được đấu vào mô-đun thiết bị thông qua cơ chế screw (xoay ốc) hoặc cơ chế push-in (nhấn để mở và khóa).

Kết nối dây tín hiệu ra xa: Một trong những điểm tạo sự thuận tiện cho thiết bị này là cơ chế đấu dây sẵn. Siemens cung cấp một bộ connector đấu dây sẵn để lắp vào mô-đun và kết nối với các thiết bị ở xa (tùy theo chiều dài bộ dây đấu).

Chiều sâu lắp đặt: Tất cả các kết nối và dây được lõm vào các mô-đun và được bảo vệ, bao phủ bởi các nắp che phía trước.

Không có quy tắc vị trí: Các mô-đun tín hiệu và bộ xử lý truyền thông có thể được kết nối theo bất kỳ cách nào mà không bị hạn chế vị trí.

S7-300 Standard CPUs

CPU 319-3 PN/DP 6ES7318-3EL01-0AB0
CPU 312 6ES7312-1AE14-0AB0Work memory 32 KB, supply voltage 24 V DC, MPI; MMC required
CPU 314 6ES7314-1AG14-0AB0Work memory 128 KB, supply voltage 24 V DC, MPI; MMC required
CPU 315-2 DP 6ES7315-2AH14-0AB0Work memory 256 KB, supply voltage 24 V DC, MPI, PROFIBUS DP master/slave interface; MMC required
CPU 315-2 PN/DP 6ES7315-2EH14-0AB0Work memory 384 KB, 24 V DC power supply, combined MPI/PROFIBUS DP master/slave interface, Ethernet/PROFINET interface with 2-port switch; MMC required
CPU 317-2 DP 6ES7317-2AK14-0AB0Work memory 1 MB, supply voltage 24 V DC, MPI, PROFIBUS DP master/slave interface; MMC required
CPU 317-2 PN/DP 6ES7317-2EK14-0AB0Work memory 1 MB, 24 V DC power supply, combined MPI/PROFIBUS DP master/slave interface, Ethernet/PROFINET interface with 2-port switch; MMC required
CPU 319-3 PN/DP 6ES7318-3EL01-0AB0Work memory 2 MB, power supply 24 V DC, combined MPI/PROFIBUS DP master/slave interface, PROFIBUS DP master/ slave interface, Ethernet/PROFINET interface with 2-port switch; MMC required

1. SIMATIC S7-300 CPU 312

Phù hợp cho các ứng dụng nhỏ và vừa

  • Bộ nhớ làm việc: 32KB
  • Tốc độ xử lý: 0.1us
  • Timer/counter: 256/256
  • Vùng nhớ: 256 byte
  • Truyền thông: MPI

2. SIMATIC S7-300 CPU 314

Phù hợp cho các ứng dụng trung bình với tốc độ xử lý cao.

  • Bộ nhớ làm việc: 128KB
  • Tốc độ xử lý: 0.06us
  • Timer/counter: 256/256
  • Vùng nhớ: 256 byte
  • Truyền thông: MPI

3. SIMATIC S7-300 CPU 315-2 DP

Phù hợp cho các ứng dụng từ trung bình đến lớn. yêu cầu bộ nhớ chương trình lớn. Tích hợp cổng giao tiếp Profibus DP. Phù hợp cho hệ thống cấu hình các I/O phân tán.

  • Bộ nhớ làm việc: 256KB
  • Tốc độ xử lý: 0.05us
  • Timer/counter: 256/256
  • Vùng nhớ: 2048 byte
  • Truyền thông: MPI, Profibus DP

4. SIMATIC S7-300 CPU 315-2 PN/DP

Có bộ nhớ chương trình vừa. tích hợp cổng Profinet (2 cổng RJ45). Cấu hình các I/O phân tán qua mạng profinet.

  • Bộ nhớ làm việc: 384KB
  • Tốc độ xử lý: 0.05us
  • Timer/counter: 256/256
  • Vùng nhớ: 2048byte
  • Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet

5. SIMATIC S7-300 CPU 317-2 DP

Có bộ nhớ làm việc lớn, phù hợp cho hệ thống lớn được chia ra làm nhiều khu vực. Thích hợp làm CPU điều khiển trung tâm với các I/O phân tán. Tích hợp giao tiếp profibus.

  • Bộ nhớ làm việc: 1MB
  • Tốc độ xử lý: 0.025us
  • Timer/counter: 512/512
  • Vùng nhớ: 4096 byte
  • Truyền thông: MPI, Profibus DP

6. SIMATIC S7-300 CPU 317-2 PN/DP

Có bộ nhớ làm việc lớn, phù hợp cho hệ thống lớn được chia ra làm nhiều khu vực. Thích hợp làm CPU điều khiển trung tâm với các I/O phân tán. Tích hợp giao tiếp profibus DP, và profinet

  • Bộ nhớ làm việc: 1MB
  • Tốc độ xử lý: 0.025us
  • Timer/counter: 512/512
  • Vùng nhớ: 4096 byte
  • Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet

7. SIMATIC S7-300 CPU 319-3 PN/DP

Phù hợp cho ứng dụng có yêu cầu tốc độ cao, bộ nhớ làm việc lớn, phù hợp cho hệ thống lớn được chia ra làm nhiều khu vực. Thích hợp làm CPU điều khiển trung tâm với các I/O phân tán. Tích hợp giao tiếp profibus, profinet

  • Bộ nhớ làm việc: 2MB
  • Tốc độ xử lý: 0.004us
  • Timer/counter: 2048/2048
  • Vùng nhớ: 8192 byte
  • Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet

SIPLUS S7-300 standard CPUs

SIPLUS S7-300 CPU 315-2 PN/DP
SIPLUS S7-300 CPU 314 6AG1314-1AG14-7AB0-25…+70 °C with conformal coating based on 6ES7314-1AG14-0AB0 . Central processing unit with MPI, Integr. power supply 24 V DC, work memory 128 KB, Micro Memory Card required
6AG1314-1AG14-2AY0-25…+60 °C with conformal coating acc. to EN 50155 based on 6ES7314-1AG14-0AB0 . central processing unit with MPI, integr. power supply 24 V DC, work memory 128 KB, Micro Memory Card required
SIPLUS S7-300 CPU 315-2 DP 6AG1315-2AH14-7AB0-25…+70°C with conformal coating based on 6ES7315-2AH14-0AB0 . Central processing unit with MPI Integr. power supply 24 V DC Work memory 256 KB 2nd interface DP master/ slave Micro Memory Card required
6AG1315-2AH14-2AY0-25…+60 °C with conformal coating according to EN 50155 T1 Cat 1 Cl A/ B: based on 6ES7315-2AH14-0AB0 . central processing unit with MPI integr. power supply 24 V DC work memory 256 KB 2nd interface DP master/ slave Micro Memory Card required
SIPLUS S7-300 CPU 315-2 PN/DP 6AG1315-2EH14-7AB0-25 … +70°C with conformal coating based on 6ES7315-2EH14-0AB0 . CENTRAL PROCESSING UNIT WITH 384 KBYTE WORKING MEMORY, 1. INTERFACE MPI/DP 12MBIT/S, 2. INTERFACE ETHERNET PROFINET, WITH 2 PORT SWITCH, MICRO MEMORY CARD NECESSARY
6AG1315-2EH14-2AY0-25…+60 °C with conformity with EN 50155 T1 Cat 1 Cl A/B based on 6ES7315-2EH14-0AB0 . central processing unit with 384 KB work memory, 1st interface MPI/DP 12Mbit/ s, 2nd interface Ethernet PROFINET, with 2-port switch, Micro Memory Card required
SIPLUS S7-300 CPU 317-2 PN/DP 6AG1317-2EK14-7AB0-25…+70°C with conformal coating based on 6ES7317-2Ek14-0AB0 . Central processing unit with 1 MB work memory, 1st interface MPI/DP 12Mbit/ s, 2nd interface Ethernet PROFINET, with 2-port switch, Micro Memory Card required
6AG1317-2EK14-2AY0-25…+60 °C conformity with EN 50155 T1 Cat 1 Cl A/B with conformal coating based on 6ES7317-2Ek14-0AB0 . central processing unit with 1 MB work memory, 1st interface MPI/DP 12Mbit/ s, 2nd interface Ethernet PROFINET, with 2-port switch, Micro Memory Card required

S7-300 Compact CPUs

Là loại CPU được tích hợp các ngõ vào/ra số và tương tự và các chức năng công nghệ (đếm tốc độ cao, PID, điều khiển vị trí). Dòng CPU compact này đặc biệt phù hợp với các công việc đo đếm nhanh khi truy cấp trực tiếp vào phần cứng. Nó cho phép dễ dàng định vị trí bằng việc điều khiển trực tiếp biến tần MICROMASTER và cũng bao gồm điều khiển PID với một khối chức năng.

CPU 314C-2 PN/DP 6ES7314-6EH04-0AB0
CPU 312C 6ES7312-5BF04-0AB0Compact CPU, work memory 64 KB, supply voltage 24 V DC, 10 DI/6 DQ integrated, integrated functions, MPI; including slot number labels; MMC required
CPU 313C 6ES7313-5BG04-0AB0Compact CPU, work memory 128 KB, supply voltage 24 V DC, 24 DI/16 DQ, 4 AI/2 AQ integrated, integrated functions, MPI; MMC required
CPU 313C-2 PtP 6ES7313-6BG04-0AB0Compact CPU, work memory 128 KB, supply voltage 24 V DC, 16 DI/16 DQ integrated, integrated functions, MPI, RS 422/485 interface; MMC required
CPU 313C-2 DP 6ES7313-6CG04-0AB0Compact CPU, work memory 128 KB, 24 V DC power supply, 16 DI/16 DQ integrated, integrated functions, MPI, PROFIBUS DP master/slave interface; MMC required
CPU 314C-2 PtP 6ES7314-6BH04-0AB0Compact CPU, work memory 192 KB, supply voltage 24 V DC, 24 DI/16 DQ/4 AI/2 AQ integrated, integrated functions, MPI, RS 422/ 485 interface; MMC required
CPU 314C-2 DP 6ES7314-6CH04-0AB0Compact CPU, work memory 192 KB, supply voltage 24 V DC, 24 DI/16 DQ/4 AI/2 AQ integrated, integrated functions, MPI, PROFIBUS DP master/slave interface; MMC required
CPU 314C-2 PN/DP 6ES7314-6EH04-0AB0Compact CPU, work memory 192 KB, supply voltage 24 V DC, 24 DI/16 DO/4 AI/2 AO integrated, integrated functions, MPI; PROFIBUS DP master/slave interface; PROFINET IO controller/ I-device interface, MMC required

1. SIMATIC S7-300 CPU 312C

Tích hợp các chức năng: Đếm, đo tần số (10Khz), điều khiển độ rộng xung, xuất xung (2.5 Khz).

  • 10 ngõ vào số/6 ngõ ra số
  • Bộ nhớ làm việc: 64kB
  • Tốc độ xử lý: 0.1us
  • Timer/counter: 256/256
  • Vùng nhớ: 256 byte
  • Truyền thông: MPI

2. SIMATIC S7-300 CPU 313C

Tích hợp các chức năng: Đếm, đo tần số (30Khz), điều khiển độ rộng xung, xuất xung (2.5Khz), điều khiển vòng kín.

  • 24 ngõ vào số/16 ngõ ra số
  • 4 ngõ vào/ 2 ngõ ra tương tự
  • Bộ nhớ làm việc: 128kB
  • Tốc độ xử lý: 0.07us
  • Timer/counter: 256/256
  • Vùng nhớ: 256 byte
  • Truyền thông: MPI

3. SIMATIC S7-300 CPU 313C-2 PTP

Tích hợp các chức năng: đếm/đo tần số (30Khz), điều khiển độ rộng xung, xuất xung (2.5 Khz), điều khiển vòng kín.

  • 16 ngõ vào số/16 ngõ ra số
  • Bộ nhớ làm việc: 128kB
  • Tốc độ xử lý: 0.07us
  • Timer/counter: 256/256
  • Vùng nhớ: 256 byte
  • Truyền thông: MPI, Point to point

4. SIMATIC S7-300 CPU 313C-2 DP

Tích hợp các chức năng: Đếm/Đo tần số (30Khz). Điều khiển độ rộng xung. Xuất xung (2.5 Khz). Điều khiển vòng kín.

  • 16 ngõ vào số/ 16 ngõ ra số
  • Bộ nhớ làm việc: 128kB
  • Tốc độ xử lý: 0.07us
  • Timer/counter: 256/256
  • Vùng nhớ: 256 byte
  • Truyền thông: MPI, Profibus DP

5. SIMATIC S7-300 CPU 314C-2 PTP

Tích hợp các chức năng: Đếm/Đo tần số (60khz), điều khiển độ rộng xung, xuất xung (2.5 Khz), điều khiển vòng kín, điều khiển vị trí.

  • 24 ngõ vào số/ 16 ngõ ra số
  • 4 ngõ vào/ 2 ngõ ra tương tự
  • Bộ nhớ làm việc: 192kB
  • Tốc độ xử lý: 0.06us
  • Timer/counter: 256/256
  • Vùng nhớ: 256 byte
  • Truyền thông: MPI, Point to point

6. SIMATIC S7-300 CPU 314C-2 DP

Tích hợp các chức năng: Đếm/ Đo tần số (60Khz). Điều khiển độ rộng xung. Xuất xung (2.5 Khz). Điều khiển vòng kín. Điều khiển vị trí.

  • 24 ngõ vào số/ 16 ngõ ra số
  • 4 ngõ vào/ 2 ngõ ra tương tự
  • Bộ nhớ làm việc: 192kB
  • Tốc độ xử lý: 0.06us
  • Timer/counter: 256/256
  • Vùng nhớ: 256 byte
  • Truyền thông: MPI, Profibus DP

7. SIMATIC S7-300 CPU 314C-2 PN/DP

Tích hợp các chức năng: Đếm/ Phát hiện tần số (60Khz). Điều khiển độ rộng xung. Xuất xung (2.5 Khz). Điều khiển vòng kín. Điều khiển vị trí.

  • 24 ngõ vào số/ 16 ngõ ra số
  • 4 ngõ vào/ 2 ngõ ra tương tự
  • Bộ nhớ làm việc: 192kB
  • Tốc độ xử lý: 0.06us
  • Timer/counter: 256/256
  • Vùng nhớ: 256 byte
  • Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet

SIPLUS S7-300 compact CPUs

SIPLUS S7-300 CPU 313C-2 DP 6AG1313-6CG04-7AB0
SIPLUS S7-300 CPU 312C 6AG1312-5BF04-7AB0Medial exposure -25…+70°C based on 6ES7312-5BF04-0AB0 . Compact CPU with MPI, 10 DI/6 DQ, 2 high-speed counters (10 kHz) Integr. power supply 24 V DC, work memory 64 KB, Front connector (1x 40-pole) and Micro Memory Card required
6AG1312-5BF04-2AY0Conformal coating according to EN 50155 T1 Cat 1 Cl A/ B: based on 6ES7312-5BF04-0AB0 . compact CPU with MPI, 10 DI/6 DQ, 2 high-speed counters (10 kHz) integr. power supply 24 V DC, work memory 64 KB, front connector (1x 40-pole) and Micro Memory Card required
SIPLUS S7-300 CPU 313C 6AG1313-5BG04-7AB0Medial exposure -25…+70°C based on 6ES7313-5BG04-0AB0 . Compact CPU with MPI, 24 DI/16 DO, 4 AI, 2 AO, 1 Pt100, 3 high-speed counters (30 kHz), Integr. power supply 24 V DC, work memory 128 KB, Front connector (2x 40-pole) and Micro Memory Card required
6AG1313-5BG04-2AY0Conformal coating according to EN 50155 T1 Cat 1 Cl A/ B: based on 6ES7313-5BG04-0AB0 . compact CPU with MPI, 24 DI/16 DO, 4 AI, 2 AO, 1 Pt100, 3 high-speed counters (30 kHz), integr. power supply 24 V DC, work memory 128 KB, front connector (2x 40-pole) and Micro Memory Card required
SIPLUS S7-300 CPU 313C-2 DP 6AG1313-6CG04-7AB0Medial exposure -25…+70°C based on 6ES7313-6CG04-0AB0 . Compact CPU with MPI, 16 DI/16 DO, 3 high-speed counters (30 kHz), integrated DP interface, Integr. power supply 24 V DC, work memory 128 KB, Front connector (1x 40-pole) and Micro Memory Card required
6AG1313-6CG04-2AY0Conformal coating according to EN 50155 T1 Cat 1 Cl A/ B: based on 6ES7313-6CG04-0AB0 . compact CPU with MPI, 16 DI/16 DO, 3 high-speed counters (30 kHz), integrated DP interface, integr. power supply 24 V DC, work memory 128 KB, front connector (1x 40-pole) and Micro Memory Card required
SIPLUS S7-300 CPU 314C-2 PtP 6AG1314-6BH04-7AB0Medial exposure -25…+70°C based on 6ES7314-6BH04-0AB0. Compact CPU with MPI, 24 DI/16 DO, 4 AI, 2 AO, 1 Pt100, 4 high-speed counters (60 kHz), integrated interface RS485, Integr. power supply 24 V DC, work memory 192 KB, Front connector (2x 40-pole) and Micro Memory Card required
SIPLUS S7-300 CPU 314C-2 DP 6AG1314-6CH04-7AB0Medial exposure -25…+70°C based on 6ES7314-6CH04-0AB0 . Compact CPU with MPI, 24 DI/16 DO, 4 AI, 2 AO, 1 Pt100, 4 high-speed counters (60 kHz), integrated DP interface, Integr. power supply 24 V DC, work memory 192 KB, Front connector (2x 40-pole) and Micro Memory Card required
6AG1314-6CH04-2AY0Conformal coating according to EN 50155 T1 Cat 1 Cl A/ B: based on 6ES7314-6CH04-0AB0 . compact CPU with MPI, 24 DI/16 DO, 4 AI, 2 AO, 1 Pt100, 4 high-speed counters (60 kHz), integrated DP interface, integr. power supply 24 V DC, work memory 192 KB, front connector (2x 40-pole) and Micro Memory Card required
SIPLUS S7-300 CPU 314C-2 PN/DP 6AG1314-6EH04-7AB0Conformal coating -25…+70°C based on 6ES7314-6EH04-0AB0 . Compact CPU with 192 KB work memory, 24 DI/16 DO, 4 AI, 2 AO, 1 Pt100, 4 high-speed counters (60 kHz), 1st interface MPI/DP 12Mbit/ s, 2nd interface Ethernet PROFINET, with 2-port switch, Integr. power supply 24 V DC, Front connector (2x 40-pole) and Micro Memory Card required

S7-300 Fail-safe CPUs

Đây là dòng CPU được sử dụng để đảm bảo chức năng an toàn của máy móc hay phân xưởng. Dòng CPU này đáp ứng yêu cầu an toàn cao nhất và phù hợp với các tiêu chuẩn an toàn như: EN 954-1 up to Cat. 4, IEC 62061 up to SIL 3 and EN ISO 13849-1 up to PLe. Chúng có thể hoạt động đồng thời cả chức năng của một CPU tiêu chuẩn và chức năng an toàn chỉ trên cùng một thiết bị.

CPU 319F-3 PN/DP 6ES7318-3FL01-0AB0
CPU 315F-2 DP 6ES7315-6FF04-0AB0CPU for SIMATIC S7-300F; work memory 384 KB, supply voltage 24 V DC, MPI, PROFIBUS DP master/slave interface, incl. slot number labels; MMC required
CPU 315F-2 PN/DP 6ES7315-2FJ14-0AB0CPU for SIMATIC S7-300F; work memory, 512 KB supply voltage 24 V DC; MPI/PROFIBUS DP master/slave interface; Industrial Ethernet/ PROFINET interface; incl. slot number labels; MMC required
CPU 317F-2 DP 6ES7317-6FF04-0AB0Work memory 1.5 MB, supply voltage 24 V DC, MPI, PROFIBUS DP master/slave interface, MMC required
CPU 317F-2 PN/DP 6ES7317-2FK14-0AB0Work memory 1.5 MB, supply voltage 24 V DC, MPI/PROFIBUS DP master/slave interface, Industrial Ethernet/ PROFINET interface; MMC required
CPU 319F-3 PN/DP 6ES7318-3FL01-0AB0Work memory 2.5 MB, supply voltage 24 V DC, combined MPI/PROFIBUS DP master/slave interface, PROFIBUS DP master/ slave interface, Ethernet/PROFINET interface; MMC required

1. SIMATIC S7-300 CPU 315F-2 DP

CPU 315F-2 DP có cấu trúc dựa trên nền tảng dòng CPU 315-2 DP với các chức năng tiêu chuẩn và tích hợp thêm chức năng an toàn Fail-safe.

  • Phù hợp chương trình có vùng nhớ ở mức trung bình.
  • Bộ nhớ làm việc: 384 KB
  • Tốc độ xử lý: 0.05us
  • Timer/counter: 256/256
  • Vùng nhớ: 2048 byte
  • Truyền thông: MPI, Profibus DP

2. SIMATIC S7-300 CPU 315F-2 PN/DP

CPU 315F-2 PN/DP có cấu trúc dựa trên nền tảng dòng CPU 315-2 PN/DP với các chức năng tiêu chuẩn và tích hợp thêm chức năng an toàn Fail-safe.

  • Phù hợp chương trình có vùng nhớ ở mức trung bình.
  • Bộ nhớ làm việc: 512 KB
  • Tốc độ xử lý: 0.05us
  • Timer/counter: 256/256
  • Vùng nhớ: 2048 byte
  • Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet.

3. SIMATIC S7-300 CPU 317F-2 DP

CPU 317F-2 DP phù hợp cho các ứng dụng lớn và các hệ thống tự động đòi hỏi mức độ an toàn cao cho các nhà máy xí nghiệp.

  • Bộ nhớ làm việc: 1.5 MB
  • Tốc độ xử lý: 0.025us
  • Timer/counter: 512/512
  • Vùng nhớ: 4096 byte
  • Truyền thông: MPI, Profibus DP

4. SIMATIC S7-300 CPU 317F-2 PN/DP

CPU 317F-2 PN/DP có cấu trúc dựa trên nền tảng dòng CPU 317-2 PN/DP với các chức năng tiêu chuẩn và tích hợp thêm chức năng an toàn Fail-safe. Đây là dòng CPU phù hợp cho các ứng dụng lớn và đòi hỏi mức độ an toàn cao.

  • Bộ nhớ làm việc: 1.5 MB
  • Tốc độ xử lý: 0.025us
  • Timer/counter: 512/512
  • Vùng nhớ: 4096 byte
  • Truyền thông: MPI, Profibus DP

5. SIMATIC S7-300 CPU 319F-3 PN/DP

CPU 319F-3 PN/DP là dòng CPU có hiệu suất cao, phù hợp với các chương trình có vùng nhớ và cấu trúc lớn. Các chương trình đòi hỏi mức độ an toàn cao.

  • Bộ nhớ làm việc: 2.5 MB
  • Tốc độ xử lý: 0.004 us
  • Timer/counter: 2048/2048
  • Vùng nhớ: 8192 byte
  • Truyền thông: MPI, Profibus DP, Profinet

SIPLUS S7-300 fail-safe CPUs

SIPLUS S7-300 CPU 315F-2 DP 6AG1315-6FF04-2AB0-25…+60°C with conformal coating based on 6ES7315-6FF04-0AB0 . Fail-safe module with MPI Integr. power supply 24 V DC, Work memory 384 KB, 40 mm width, 2nd interface DP master/ slave Micro Memory Card required
6AG1315-6FF04-2AY0Conformal coating according to EN 50155 T1 Cat 1 Cl A/ B: based on 6ES7315-6FF04-0ab0 . fail-safe module with MPI integr. power supply 24 V DC, work memory 384 KB, 40 mm width, 2nd interface DP master/ slave Micro Memory Card required
SIPLUS S7-300 CPU 315F-2 PN/DP 6AG1315-2FJ14-2AB0-25…+60°C with conformal coating based on 6ES7315-2FJ14-0AB0 . Central processing unit with 512 KB work memory, 1st interface MPI/DP 12Mbit/ s, 2nd interface Ethernet PROFINET, with 2-port switch, Micro Memory Card required
6AG1315-2FJ14-2AY0Conformity with EN 50155 T1 Cat 1 Cl A/B with conformal coating based on 6ES7315-2FJ14-0AB0 . central processing unit with 512 KB work memory, 1st interface MPI/DP 12Mbit/ s, 2nd interface Ethernet PROFINET, with 2-port switch, Micro Memory Card required
SIPLUS S7-300 CPU 317F-2 DP 6AG1317-6FF04-2AB0-25…+60°C with conformal coating based on 6ES7317-6FF04-0AB0 . Central processing unit with 1.5 MB work memory, 1st interface MPI/DP 12Mbit/ , 2nd interface DP master/ Slave, Micro Memory Card required Can be used with software package S7 Distributed Safety V5.2 SP1 or higher
SIPLUS S7-300 CPU 317F-2 PN/DP 6AG1317-2FK14-2AB0-25…+60°C with conformal coating based on 6ES7317-2FK14-0AB0 . Central processing unit with 1.5 MB work memory, 1st interface MPI/DP 12Mbit/ s, 2nd interface Ethernet PROFINET, with 2-port switch, Micro Memory Card required
6AG1317-2FK14-2AY0Conformity with EN 50155 T1 Cat 1 Cl A/B based on 6ES7317-2FK14-0AB0 . central processing unit with 1.5 MB work memory, 1st interface MPI/DP 12Mbit/ s, 2nd interface Ethernet PROFINET, with 2-port switch, Micro Memory Card required
Từ khóa:
Chia sẻ:
349 0

Bình luận

Bình luận đã bị đóng.